Phạm vi đo: 0 đến 70 000 kg/giờ (0 đến 2570 lb/phút)
Tối đa. áp lực quá trình: PN 40, lớp 300, 20K
Phạm vi đo: 0 đến 70 000 kg/giờ (0 đến 2570 lb/phút)
Tối đa. áp lực quá trình: PN 40, lớp 300, 20K
Phạm vi đo: 0 đến 70 000 kg/giờ (0 đến 2570 lb/phút)
Tối đa. áp lực quá trình: PN 40, lớp 300, 20K
Phạm vi đo: 0 đến 70 000 kg/giờ (0 đến 2570 lb/phút)
Làm nổi bật:
Phạm vi đo: 0 đến 2 200 000 kg/h (0 đến 80 840 lb/phút)
Tối đa. áp lực quá trình: PN 100, Lớp 600, 63K
Phạm vi đo: 0 đến 2 200 000 kg/h (0 đến 80 840 lb/phút)
Tối đa. áp lực quá trình: PN 100, Lớp 600, 63K
Phạm vi đo: 0 đến 180 000 kg/h (0 đến 6615 lb/phút)
Tối đa. áp lực quá trình: PN 100, Lớp 600, 63K
Phạm vi đo: 0 đến 180 000 kg/giờ (0 đến 6600 lb/phút)
Tối đa. áp lực quá trình: PN 100, Lớp 600, 63K
Phạm vi đo: 0 đến 450 kg/giờ (0 đến 16,54 lb/phút)
Tối đa. áp lực quá trình: 430,9 thanh (6250 psi)
Phạm vi đo: 0 đến 450 kg/giờ (0 đến 16,54 lb/phút)
Tối đa. áp lực quá trình: 430,9 thanh (6250 psi)
Các biến được đo: Lưu lượng thể tích, độ dẫn, lưu lượng khối lượng
Tối đa. áp lực quá trình: PN 40, lớp 300, 20K
Các biến được đo: Lưu lượng thể tích, độ dẫn, lưu lượng khối lượng
Tối đa. lỗi đo lường: Lưu lượng thể tích (tiêu chuẩn): ±0,5 % hoặc ± 1 mm/s (0,04 in/s)
Các biến được đo: Lưu lượng thể tích, độ dẫn, lưu lượng khối lượng
Tối đa. áp lực quá trình: PN 40, lớp 300, 20K
Lưu lượng dòng chảy: Lưu lượng thể tích: ±0,5 % hoặc ± 2 mm/s (±0,5 % hoặc ± 0,08 in/s)
Phạm vi đo: 9 dm³/phút đến 22500 m³/h (2,5 đến 100000 gal/phút)
Phạm vi đo: 0 đến 450 kg/giờ (0 đến 16,5 lb/phút)
Tối đa. áp lực quá trình: PN 40, Loại 300, 20K, 400 bar (5800 psi)
Các biến được đo: Lưu lượng thể tích, độ dẫn, lưu lượng khối lượng
Tối đa. áp lực quá trình: PN 40, lớp 300, 20K
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi