ultrasonic water flow meter (160) Nhà sản xuất trực tuyến
Vật liệu ống: Thép, thép không gỉ, gang, đồng, ống xi măng, PVC, nhôm, sản phẩm thép thủy tinh, lớp lót được phép
Trung bình: Nước, nước biển, nước thải, dầu, hóa chất (alcohol, axit, v.v.), đồ uống (bia, rượu vang,...)
Accuracy: ≤1%
Velocity Range: 0~±10m/s, Bi-directional measurement
Phạm vi: 0,1L/s~99999,99m3/h
Loại chất lỏng: Chất lỏng đơn có thể truyền sóng âm, chẳng hạn như nước, nước thải, dầu, hóa chất, nước thải nhà máy
Medium: Water, sea water, waste water, oil, chemicals (alcohol, acids, etc.), beverage (beer, wine, etc.)...
Power Supply: DC8~36V or AC85~265V or battery
Nguồn điện: DC8~36V hoặc AC85~265V
Đường kính ống: DN15~6000mm
Power Supply: DC8~36V or AC85~265V
Pipe Diameter: DN32~6000mm
Pipe Diameter: DN32~6000mm
Pipe material: Steel, Stainless steel, Cast iron, Copper, Cement pipe, PVC, Aluminum, Glass steel product, liner is allowed
Loại chất lỏng: Một chất lỏng duy nhất có thể truyền sóng âm thanh. chẳng hạn như nước, nước biển, nước thải, dầu, h
Vật liệu ống: Thép, thép không gỉ, sắt đúc, đồng, PVC, nhôm, thép thủy tinh, vv.
Pipe Diameter: DN32-6000mm
Liquid Type: Single liquid can transmit sound wave, such as water, sewage, oil, chemicals, plant effluent, beverage, ultra-pure liquids, etc.
Loại chất lỏng: Nước, nước biển, nước thải, dầu, hóa chất (rượu, axit, v.v.), nước thải thực vật và các chất lỏng kh
nhiệt độ: -30~160oC
Split shell material: ABS
Working temperature: 0~60℃
Nhiệt độ bảo quản: -20~80℃
Phạm vi dòng chảy: 1L/giây~99999.99m3/giờ
pipe size: 150mm
Accuracy:: 0.2%(Measuring Period:1s)
DN(mm): DN15 ~ DN40
Áp lực: 1,6MPa
DN(mm): DN15~DN300
Áp lực: 1,6MPa
Accuracy: ±1%
Velocity Range: 0~±10m/s, Bi-directional measurement
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi