Hàng hiệu:
Honeywell
Số mô hình:
Dòng GKN
| Đặc điểm | Parameter |
|---|---|
| Mô tả | Chuyển đổi an toàn nhiều lối vào, điều khiển bằng chìa khóa |
| Chứng nhận của cơ quan | cULus, CE, UKCA, CCC |
| Vật liệu nhà ở | Nhựa nhựa nhựa |
| Vật liệu chìa khóa động cơ | Thép không gỉ |
| Kết nối điện | Ba ống dẫn, 20 mm hoặc 0,5-14 NPT |
| Tùy chọn liên lạc/chuyển đổi 1 | 3NC hoặc 2NC/1NO |
| Loại liên lạc | Hành động chậm break-before-make (BBM), hoặc hành động chậm |
| Thiết kế liên lạc | Phá đôi, tách ra bằng điện (Zb) |
| Vật liệu tiếp xúc | Hợp kim bạc |
| Đánh giá điện | Xem bảng 2 dưới đây |
| Nhóm sử dụng | AC-15, A600; DC-13, Q300 |
| Điện áp hoạt động định danh (Ue) | 120Vac, 240Vac, 600Vac; 125Vdc, 250Vdc |
| Lượng điện hoạt động định số (Ie) | 6 A, 3 A, 1.2 A; 0,55 A, 0,27 A |
| Dòng nhiệt (Ith) | 10 A |
| Độ cách nhiệt theo tiêu chuẩn (Ui) | 600 V |
| Điện áp chống xung định số (Uimp) | 2500 V |
| Thiết bị bảo vệ mạch ngắn (SCPD) | Máy bảo hiểm lớp J (10 A/600 V) |
| Mức độ ô nhiễm | 2 (môi trường vi mô, bên trong khoang) 3 (môi trường vĩ mô, môi trường lắp đặt) |
| Nhập kín môi trường | IP67, NEMA 1, 4X (trong nhà), 12 và 13 |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 °C đến 70 °C [-13 °F đến 158 °F] |
| Sốc | 50 G mỗi IEC 60068-2-27 |
| Vibration (sự rung động) | 10 G mỗi IEC 60068-2-6 |
| MCTF (Cuộc sống cơ khí) | >1,000,000 chu kỳ với độ tin cậy một bên là 100% |
| MCTF (Lưu lượng điện) | > 25.000 chu kỳ với độ tin cậy một bên là 75% |
| Khả năng SIL 2 | SIL 2 có khả năng với HFT3 = 0; SIL 3 có khả năng với HFT3 = 1 |
| Khoảng thời gian thử nghiệm bằng chứng | 1 năm |
| ac | dc | ||
|---|---|---|---|
| A600 | AC15 | Q300 | DC13 |
| EU | Thì | EU | Thì |
| Volt | Amps | Volt | Amps |
| 120 | 6 | 125 | 0.55 |
| 240 | 3 | 250 | 0.27 |
| 600 | 1.2 | - | - |
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi